Hiển thị các bài đăng có nhãn PU FLOORING. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn PU FLOORING. Hiển thị tất cả bài đăng

SƠN LÓT POLYURETHANE CHO DECKCOTE DP

ROCKMAX DECKCOTE P - SƠN LÓT POLYURETHANE CHO DECKCOTE DP


SƠN LĂN POLYURETHANE (PU) 2 THÀNH PHẦN

ROCKMAX DECKCOTE DP 



POLYURETHANE FLOOR COATING FOR
HEAVY WEAR AND TRAFFIC AREAS

GIỚI THIỆU:
Rockmax Deckcote DP không dung môi, 2 
thành phần, là lớp sơn phủ gốc Polyurethane 
cho bề mặt bền và mịn, dẻo và có khả năng 
chống lại tác động và rung động trên bề mặt. 
Nó có thể được sữ dụng cho bãi đậu xe trên 
sân thượng hoặc bãi đậu xe ngoài trời.


LĨNH VỰC SỮ DỤNG:
Được sữ dụng cho bãi đỗ xe, nhà kho, phòng
máy, khu vực lưu trữ, khu vực boong tàu, khu
vực công nghiệp và nhà máy, khu vực đường
đi bộ, ram dốc, đường lái xe vào, cầu đi bộ,
Plaza, quảng trường, ban công…

ƯU ĐIỂM:
 Khả năng kháng mài mòn tốt.
 Linh hoạt và hàn gắn vết nứt.
 Liên kết tốt với nền.
 Chống thấm, bảo vệ bê tông khỏi độ
ẩm và nước.
 Giảm tiếng ồn từ khu vực giao thông.
 Kháng trượt
 Kháng tia UV (Khu vực tiếp xúc ánh
nắng mặt trời ).







LỚP PHỦ SÀN POLYURETHANE (PU) HIỆU SUẤT CAO


ROCKMAX® PU98
HEAVY DUTY POLYURETHANE SCREED FLOORING SYSTEM



GIỚI THIỆU:
Rockmax PU98 gồm bốn thành phần, Là hệ thống phủ nền sàn gốc Polyurethane cho nhà máy công nghiệp nặng, không chứa dung môi, liền mạch và hoàn thiện phần kết cấu.

LĨNH VỰC SỮ DỤNG:
 Phòng lạnh và phòng Đông lạnh
 Khu vực sản xuất đồ uống và thực
phẩm
 Các khu chế biến thịt, cá, thực phẩm
 Nhà máy sản xuất đồ uống
 Nhà máy dược phẩm
 Nhà máy chế biến hóa chất
 Khu vực sản xuất đồ dệt may

ƯU ĐIỂM:
 Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời
 Bề mặt chống trượt an toàn
 Khả năng kháng mài mòn và tác động
xuất sắc
 Hệ thống sàn monolithic
 Khả năng chống sốc nhiệt cao
 Liền mạch
 Kháng tác động của hơi và nước nóng
 Kháng nhiệt độ tuyệt vời từ: -40 º C -
120 º C (đối với độ dày 9mm)
 Không chứa dung môi


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
Màu sắc : màu xám, màu xanh, màu kem
Định mức: 2.1 kg/m2/mm
Cường độ nén: > 60 N/mm2
Cường độ Uốn: > 15 N/mm2
Độ bền kéo: > 7 N/mm2
Cường độ lien kết: bê tông chắc chắn
Kháng Nhiệt độ: -40 º C - 120 C º
Thời gian sống (ở 28 º C): khoảng 15-18 phút
Hệ số giãn nở nhiệt: 2.5x10-5C
Độ dày: 5-9mm
Thiết lập ban đầu: khoảng 12-24 giờ
Sữa Chữa lần cuối : 28 ngày
Nhiệt độ làm việc: 10 º C - 40 º C
Nhiệt độ không nên giảm xuống dưới 5 º C
trong 24 giờ sau khi áp dụng.
Định mức (xấp xỉ): 2,1 - 2,3 kg/m2 / mm









LỚP PHỦ SÀN GỐC POLYURETHANE (PU) TỰ SAN PHẲNG


ROCKMAX® PU54
HỆ THỐNG PHỦ SÀN POLYURETHANE TỰ SAN PHẲNG



GIỚI THIỆU:
Rockmax PU54 gồm 3 thành phần dựa trên nhựa polyurethane, là hệ thống sàn tự san phẳng. Được thiết kế để chịu tác động ,mài mòn và kháng hóa chất cao. Chiều dày có thể lên tới 3 - 5mm.

LĨNH VỰC SỮ DỤNG:
 Khu vực sản xuất đồ uống và thực
phẩm
 Nhà máy chế biến đồ uống
 Nhà máy dược phẩm
 Nhà máy chế biến hóa chất
 Khu vực sản xuất đồ dệt may
 Nhà máy sản xuất điện tử

ƯU ĐIỂM:
 Khả năng kháng hóa chất tốt
 Khả năng kháng mài mòn và tác động
tốt
 Hệ thống sàn monolithic
 Khả năng chống sốc nhiệt cao
 Dể dàng bảo trì
 Liền mạch


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
Màu sắc : màu xám, màu xanh, màu kem
Định mức: 1.9kg/mm/m2
Cường độ nén: > 50 N/mm2
Cường độ Uốn: > 15 N/mm2
Độ bền kéo: > 8 N/mm2
Cường độ liên kết: bê tông chắc chắn
Kháng Nhiệt độ: 0 º C - 60 C º ( tại 5mm)
Thời gian sống (ở 28 º C): khoảng 10-15 phút
Hệ số giãn nở nhiệt: 3.5x10-5C
Độ dày: 3-5mm
Nhiệt độ làm việc: 10 º C - 35 º C
Nhiệt độ không nên giảm xuống dưới 5 º C
trong 24 giờ sau khi áp dụng.
Định mức (xấp xỉ):
Độ dày 3mm: 6,0 - 6,3 kg/m2
Độ dày 4mm: 8,0 - 8,4 kg/m2
Độ dày 5mm: 10,0 - 10,5 kg/m2







LỚP PHỦ ỐP CHÂN TƯỜNG POLYURETHANE

ROCKMAX PU33 -  LỚP PHỦ ỐP CHÂN TƯỜNG POLYURETHANE